Mức đầu tư này tính cho dây chuyền máy móc chất lượng trung – cao cấp (kết hợp máy ép chính chính hãng/xuất xứ uy tín và phụ trợ gia công nội địa):
|
Hạng mục chi tiết |
Chi phí dự toán (VNĐ) |
Ghi chú / Diễn giải |
|---|---|---|
|
1. Hạ tầng & Xây dựng |
5.500.000.000 |
|
|
- Thuê mặt bằng / Đất đai (1 năm) |
600.000.000 |
Diện tích tối thiểu 8.000 - 10.000 m2 |
|
- Nhà xưởng sản xuất & Kho thành phẩm |
3.500.000.000 |
Nhà tiền chế 3.500 - 4.000 m2 |
|
- Sân bãi chứa nguyên liệu thô |
800.000.000 |
Bê tông hóa chịu tải trọng lớn |
|
- Trạm biến áp (1.000 - 1.250 kVA) + Văn phòng |
600.000.000 |
Đã bao gồm chi phí kéo điện hạ thế |
|
2. Dây chuyền Máy móc & Thiết bị |
11.800.000.000 |
|
|
- Hệ thống băm / Búa nghiền tinh |
1.800.000.000 |
Nghiền cành cây/gỗ vụn thành mùn |
|
- Hệ thống lò sấy quay (Drum Dryer) |
3.200.000.000 |
Sấy từ độ ẩm 45% xuống < 12% |
|
- Cụm máy ép viên (2-3 máy ép vòng) |
4.200.000.000 |
Tổng công suất ép 5-6 tấn/giờ |
|
- Cụm làm nguội + Sàng lọc bụi |
1.100.000.000 |
Giảm nhiệt độ viên nén trước khi đóng gói |
|
- Dây chuyền đóng gói Jumbo / Đóng bao |
700.000.000 |
Đóng bao 1 tấn (Jumbo) hoặc 15-20kg |
|
- Băng tải, xyclon, hút bụi, tủ điện điều khiển PLC |
800.000.000 |
Toàn bộ hệ thống kết nối tự động hóa |
|
3. Thiết bị cơ giới & Phụ trợ |
1.800.000.000 |
|
|
- Xe xúc lật (2 chiếc) |
1.200.000.000 |
Phục vụ xúc nguyên liệu vào phễu |
|
- Xe nâng (2 chiếc - 3.5 tấn) |
600.000.000 |
Bốc xếp hàng thành phẩm |
|
4. Chi phí lập dự án & Dự phòng |
900.000.000 |
ĐTM, PCCC, Hồ sơ môi trường, dự phòng 5% |
|
TỔNG VỐN ĐẦU TƯ BAN ĐẦU (CAPEX) |
20.000.000.000 |
(20 tỷ VNĐ) |
(Tính cho mức sản lượng trung bình 1.900 tấn thành phẩm/tháng)
|
Hạng mục OPEX |
Đơn giá tham khảo |
Định mức / Tấn thành phẩm |
Thành tiền / Tháng (VNĐ) |
|---|---|---|---|
|
1. Chi phí nguyên liệu thô (Mùn cưa/Gỗ dăm) |
1.200.000 VNĐ/tấn thô |
~1.2 tấn thô/tấn viên |
2.736.000.000 |
|
2. Chi phí điện năng |
~1.900 VNĐ/kWh |
~110 kWh/tấn viên |
397.100.000 |
|
3. Nhiên liệu sấy (Củi mùn, vỏ cây) |
Tận dụng vỏ cây/gỗ phế |
~120.000 VNĐ/tấn viên |
228.000.000 |
|
4. Nhân công trực tiếp & Quản lý |
18 - 22 lao động |
~110.000 VNĐ/tấn viên |
209.000.000 |
|
5. Vật tư bao bì (Bao Jumbo) |
110.000 VNĐ/bao 1 tấn |
1 bao/tấn |
209.000.000 |
|
6. Bảo trì, thay khuôn die/con lăn |
Theo hao mòn thực tế |
~70.000 VNĐ/tấn viên |
133.000.000 |
|
7. Chi phí quản lý, bảo hiểm, vận chuyển nội bộ |
Cố định |
~50.000 VNĐ/tấn viên |
95.000.000 |
|
TỔNG OPEX THÁNG |
~2.110.000 VNĐ/tấn |
4.007.100.000 |
→ Chi phí sản xuất trung bình: ~2.110.000 VNĐ/tấn thành phẩm (chưa bao gồm chi phí vận chuyển đường biển/FOB nếu xuất khẩu).
Giả định giá bán xuất khẩu tại kho / giao xuất xưởng (FOB/Ex-factory) trung bình đạt: 2.800.000 VNĐ/tấn (~112 - 115 USD/tấn).
(Đơn vị: Triệu VNĐ)
|
Chỉ số / Năm |
Năm 0 |
Năm 1 |
Năm 2 |
Năm 3 |
Năm 4 |
Năm 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Sản lượng (Tấn) |
- |
19.200 |
22.800 |
22.800 |
22.800 |
22.800 |
|
Doanh thu |
- |
53.760 |
63.840 |
63.840 |
63.840 |
63.840 |
|
Tổng OPEX |
- |
40.512 |
48.108 |
48.108 |
48.108 |
48.108 |
|
EBITDA |
- |
13.248 |
15.732 |
15.732 |
15.732 |
15.732 |
|
Khấu hao |
- |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
Lợi nhuận trước thuế |
- |
11.248 |
13.732 |
13.732 |
13.732 |
13.732 |
|
Thuế TNDN (20%) |
- |
2.250 |
2.746 |
2.746 |
2.746 |
2.746 |
|
Lợi nhuận ròng |
- |
8.998 |
10.986 |
10.986 |
10.986 |
10.986 |
|
Dòng tiền thuần (NCF) |
-20.000 |
10.998 |
12.986 |
12.986 |
12.986 |
12.986 |